Cấu trúc: It's time for/to ...

 1. It's time for sth (N) ( đã đến lúc cho cái gì đó)

It's time for fun : đến lúc vui vẻ rồi

It's time for the children: đến giờ cho bọn trẻ rồi, lưu ý the children là trẻ xác định trong nhà chúng ta

It's time for lunch: đến giờ ăn trưa rồi

2. It's time (for sb) to do sth: đã đến lúc cho ai đó làm cái gì đó, nếu k sử dụng sb thì mặc định đó là mình

It's time for us to leave: đến giờ chúng ta rời đi rồi

It's time for me to stop: đến lúc tôi dừng lại rồi

It's time to start a business: đến lúc thành lập 1 doanh nghiệp rồi

3. It's time + S + past tenses = unreal past

lẽ ra đến lúc ...

It's time we went home : lẽ ra giờ này đi về nhà rồi

It's time you went to bed: lẽ ra giờ này bạn đi ngủ rồi

It's time you stopped smoking: lẽ ra giờ này bạn bỏ thuốc rồi


Nhận xét

Bài đăng phổ biến