100 cụm từ tiếng Anh cơ bản

Cụm từ thông dụng với Have

1.     1.     have a shower: tắm

/ˈʃaʊər/

I must have a shower before we go out

Tôi phải tắm trước khi chúng ta ra ngoài

2.     have a rest: nghỉ ngơi
/rest/

You should have a rest: bạn nên nghỉ ngơi

3.     have breakfast: ăn sáng

/ˈbrekfəst/

Don’t forget to have breakfast

Đừng quên ăn sáng nhé

Do you often have breakfast?
Bạn có thường ăn sáng không?

4.     have lunch: ăn trưa
/lʌntʃ/

Let’s have lunch, shall we?

Chúng ta đi ăn trưa được không?

Dùng shall để đưa ra yêu cầu đề nghị

Câu hỏi với Shall I/we thường được dùng trong cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ khi yêu cầu sự hướng dẫn hoặc đề nghị được làm gì, đưa ra gợi ý.

Shall I open the door? Tớ mở cửa nhé

Shall I carry your bag? Tớ xách túi cho cậu nhé

5.     have dinner: ăn tối
/ˈdɪnər/

What time do we have dinner?

Mấy giờ chúng ta ăn tối?

6.     have a dream: có 1 giấc mơ
/driːm/

I had a good dream last night.

Tối qua tôi có 1 giấc mơ đẹp

7.     have a look: nhìn vào
/lʊk/

Please have a look at me.
Hãy nhìn vào tôi

8.     have fun: vui vẻ, hay được dùng để chúc ai đó
/fʌn/

Have fun!: chúc vui vẻ

9.     have relationship: có quan hệ
/rɪˈleɪʃnʃɪp/

I don’t have relationship with him

Tôi không có quan hệ với anh ta

10.                         have a haircut: cắt tóc

/ˈheəkʌt/

 /ˈherkʌt/
You have had a new haircut, haven’t you?

Bạn vừa mới cắt tóc đúng không?

11.                         have a good time: chúc vui vẻ

Have a good time: có thời gian vui vẻ nhé

Have a nice day: ngày mới tốt lành

12.                         have a chat: trò chuyện với ai
/tʃæt/

I want to have a chat with you

Tôi muốn trò chuyện với anh

13.                         have a feeling: có cảm giác
/ˈfiːlɪŋ/

I have a feeling we’ll meet again

Tôi có cảm giác chúng ta sẽ gặp lại nhau

14.                         have a good sense of humor: có khiếu hài hước
/sens/ /
əv/ /ˈhjuːmər/ lưu ý nối âm

GSOH :/ˌdʒiː es əʊ ˈeɪtʃ/

​good sense of humour (used in personal advertisements)

You have a good sense of humor
bạn rất có khiếu hài hước

 

15.                         have sympathy: thông cảm
/ˈsɪmpəθi/

I can have sympathy for her
tôi có thể thông cảm cho cô ấy

16.                        Have problem: gặp vấn đề
/ˈprɒbləm/

 /ˈprɑːbləm/

I have problem with speaking English

Tôi gặp khó khăn trong nói tiếng Anh

 

Nhận xét

Bài đăng phổ biến