Unit 1: Word classes: nouns, verbs, adjectives, etc

 Trong tiếng anh có 8 loại từ

DANH TỪ 

noun 

 

TÍNH TỪ 

adjective 

 

ĐỘNG TỪ 

verb 

 

TRẠNG TỪ 

adverb 

 

GIỚI TỪ 

preposition 

 

MẠO TỪ 

determiner 

 

ĐẠI TỪ 

pronoun 

 

LIÊN TỪ 

Linking word 

 

1. Danh từ 

  1. a) Danh từ 1 từ loại trong tiếng Anh, chỉ tên người, đồ vật, sự việc, địa điểm hoặc nơi chốn. Nouns viết tắt n 

  2. b) Các vị trí của danh từ 

  • Đứng đầu câu làm chủ ngữ, sau trạng từ chỉ thời gian (nếu ) 

Ex: Hanoi is the capital of Vietnam 

  • Đứng sau tính từ sở hữu tính từ thường 

Ex: My brother is a good person 

  • Đóng vai trò làm tân ngữ, sau động từ 

Ex: I drink milk 

  • Đứng sau các mạo từ “a; an; the” , các đại từ chỉ địnhthis, that, these, those” hay các từ chỉ định lượng “ a few, a little, some...” 

Ex: She wants some oranges 

  • Đứng sau Enough + N + to do something 

Ex: I buy enough meat to eat a week 

  • c) Các dấu hiệu nhận biết danh từ
  • tion: information, 
  • sion: television; question;....
  • ment: invironment; movement;...
  • ce: peace; 
  • y: beauty;
  • ness: kindness,... 
  • er/or: teacher, doctor,...

2. Tính từ

a) Tính từ là gì? tính từ là từ loại trong tiếng Anh chỉ tính chất của sự vật, sự việc, hiện tượng. 
adjective viết tắt adj
b) Vị trí của tính từ trong câu
  • Đứng trước danh từ để biểu đạt tính chất
ex: she is a beautiful girl
  • Đứng sau động từ liên kết "tobe/ seem/ look/so..."
ex: You seem to be nervous/ you're so cute...
  • Sử dụng trong các câu so sánh

Nhận xét

Bài đăng phổ biến